Du học tại New Zealand từ lâu đã trở thành giấc mơ của nhiều học sinh Việt Nam nhờ môi trường học tập an toàn, chất lượng giáo dục hàng đầu và cơ hội trải nghiệm nền văn hóa đặc sắc. Năm 2025, học bổng New Zealand Schools Scholarships (NZSS) tiếp tục mở ra cánh cửa chào đón các học sinh trung học Việt Nam với những hỗ trợ tài chính đáng giá với 45 suất học bổng, mỗi suất trị giá 50% học phí cho năm đầu tiên tại một trường trung học thuộc danh sách các trường cấp học bổng.
Tổng quan chương trình học bổng NZSS 2025
- Giá trị học bổng: 50% học phí cho năm học đầu tiên
- Số lượng học bổng: 1 học bổng NZSS dành cho mỗi trường trung học tại New Zealand (Gồm 45 trường – Xem danh sách trường bên dưới).
- Dành cho học sinh nhập học kỳ 3 năm 2025 (Tức kỳ tháng 7/ 2025)
- Không áp dụng học bổng cho năm thứ 2. Các trường trung học có thể cung cấp học bổng có điều kiện cho các năm sau cho học sinh đạt học bổng NZSS
- Thời hạn ứng tuyển học bổng: 09/01/2025 và kết thúc vào ngày 16/03/2025. Kết quả sẽ được thông báo vào tháng 04/2025
Yêu cầu để xin học bổng NZSS 2025
- Học sinh Việt Nam lớp 8, 9, 10, đang cư trú tại Việt Nam (tương đương lớp 9, 10, 11 tại New Zealand)
- Điểm trung bình (GPA) từ 8.0 trở lên
- Trình độ tiếng Anh: IELTS ≥ 5.0 (hoặc PTE Academic 29/ TOEFL iBT 40/ Duolingo 80/ Cambridge B1 Preliminary (PET) 144 hoặc các chứng chỉ thể hiện trình độ tiếng Anh tương đương khác). Nếu học sinh muốn chứng minh trình độ tiếng Anh bằng một chứng chỉ khác ngoài các chứng chỉ/ điểm kể trên, vui lòng đính kèm thêm bằng chứng về việc quy đổi điểm tương đương với IELTS từ một nguồn đáng tin cậy.
- Video giới thiệu bản thân dài 1 phút 30 giây, một số gợi ý như sau:
- Sự quan tâm của học sinh đến học bổng NZSS
- Lý do học sinh chọn du học tại New Zealand
- Lý do học sinh xin học bổng NZSS
- Lý do tại sao học sinh xứng đáng nhận học bổng NZSS
- Kế hoạch của học sinh sau khi nhận học bổng NZSS
(*) Một số điều cần lưu ý :
- Trường hợp học sinh chưa đủ/chưa có bằng cấp tiếng Anh: trường có thể sắp xếp phỏng vấn học sinh HOẶC đề nghị học sinh làm bài kiểm tra để đánh giá năng lực tiếng Anh và khả năng đáp ứng tiêu chí học bổng NZSS. Tuy nhiên, học sinh nên có bằng cấp tiếng Anh để tiết kiệm thời gian và có cơ hội nhận học bổng cao hơn.
- Trường hợp học sinh theo học các chương trình khác ngoài chương trình giáo dục Việt Nam: vẫn có thể nộp hồ sơ học bổng để được xét theo trường hợp cụ thể.
- Đối với đoạn phim thể hiện bản thân: học sinh cần trình bày bằng tiếng Anh để thể hiện năng lực tiếng Anh, sự tự tin, và mong muốn du học tại New Zealand.
Danh sách 45 trường cấp học bổng NZSS 2025:
|
STT |
Tên trường | Vùng | Loại trường |
| 1 | Aorere College | Auckland | Công lập |
| 2 | Aotea College | Wellington | Công lập |
| 3 | Auckland Grammar School | Auckland | Công lập |
| 4 | Avondale College | Auckland | Công lập |
| 5 | Awatapu College | Manawatū | Công lập |
| 6 | Botany Downs Secondary College | Auckland | Công lập |
| 7 | Burnside High School | Canterbury | Công lập |
| 8 | Cambridge High School | Waikato | Công lập |
| 9 | Freyberg High School | Manawatū | Công lập |
| 10 | Hamilton Girls’ High School | Waikato | Công lập |
| 11 | Hastings Girls’ High School | Hawke’s Bay | Công lập |
| 12 | Henderson High School | Auckland | Công lập |
| 13 | Hillmorton High School | Canterbury | Công lập |
| 14 | Hutt Valley High School | Wellington | Công lập |
| 15 | Kaiapoi High School | Canterbury | Công lập |
| 16 | Kaipara College | Auckland | Công lập |
| 17 | Katikati College | Tauranga | Công lập |
| 18 | King’s High School | Otago | Công lập |
| 19 | Liston College | Auckland | Công tích hợp |
| 20 | Maruawai College | Southland | Công lập |
| 21 | Middleton Grange School | Canterbury | Công tích hợp |
| 22 | Mount Albert Grammar School | Auckland | Công lập |
| 23 | Mount Roskill Grammar School | Auckland | Công lập |
| 24 | Mountainview High School | Canterbury | Công lập |
| 25 | Newlands College | Wellington | Công lập |
| 26 | Northcote College | Auckland | Công lập |
| 27 | Onslow College | Wellington | Công lập |
| 28 | Pakuranga College | Auckland | Công lập |
| 29 | Palmerston North Boys’ High School | Manawatū | Công lập |
| 30 | Palmerston North Girls’ High School | Manawatū | Công lập |
| 31 | Paraparaumu College | Wellington | Công lập |
| 32 | Pompallier Catholic College | Northland | Công tích hợp |
| 33 | Pukekohe High School | Auckland | Công lập |
| 34 | Rosehill College | Auckland | Công lập |
| 35 | Southland Girls’ High School | Southland | Công lập |
| 36 | St Patrick’s College | Wellington | Công tích hợp |
| 37 | St Peter’s Cambridge | Waikato | Private |
| 38 | Te Puke High School | Tauranga | Công lập |
| 39 | Upper Hutt College | Wellington | Công lập |
| 40 | Waitākere College | Auckland | Công tích hợp |
| 41 | Wellington High School | Wellington | Công lập |
| 42 | Whanganui High School | Whanganui | Công lập |
| 43 | Whangaparāoa College | Auckland | Công lập |
| 44 | Whangarei Girls’ High School | Northland | Công lập |
| 45 | William Colenso College | Hawke’s Bay | Công lập |


